Xin chân thành cám ơn Quý khách đã quan tâm đến dự án của Nha Trang Real. Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi, hoặc để lại thông tin theo mẫu bên dưới. Chúng tôi sẽ hồi âm trong thời gian sớm nhất.

Hotline

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ SANG TÊN NHÀ ĐẤT

I. KHÁCH HÀNG LÀ CÁ NHÂN

 ** TƯ VẤN PHÁP LÝ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Pháp lý

Với đội ngũ các Luật sư, Luật gia uy tín, Văn phòng Luật sư Vũ Như Hảo & cộng sự sẵn sàng tư vấn cho khách hàng các thủ tục giao dịch liên quan pháp luật về Bất Động Sản và các thủ tục pháp lý khác:

* Hỗ trợ pháp lý nội bộ và dịch vụ pháp lý về nhà đất:
– Tư vấn và hỗ trợ pháp lý cho toàn bộ hoạt động đầu tư và kinh doanh bất động sản.
– Thực hiên các dịch vụ pháp lý ngoài hệ thống Vina Real:
+ Tư vấn và thực hiện dịch vụ pháp lý về bất động sản.
+ Tư vấn và thực hiện dịch vụ hỗ trợ vay vốn ngân hàng.
+ Các loại hình khác liên quan đến bất động sản.

* Tư vấn pháp lý và hỗ trợ doanh nghiệp:
– Thành lập doanh nghiệp, xác lập các nguyên tắc tổ chức, quản lý và điều hành doanh nghiệp
– Tư vấn pháp luật về tài chính, ngân hàng, thuế, bảo hiểm, xuất nhập khẩu, lao động, tuyển dụng và các lĩnh vực pháp lý có liên quan khác.
– Thực hiện các nghiên cứu và đánh giá về các vấn đề pháp lý như hỗ trợ giải quyết các vấn đề pháp lý phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp..

* Chuyên trách dự án- hợp tác:
– Hỗ trợ đánh giá và hoàn chỉnh các ý tưởng đầu tư, tìm kiếm đối tác.
– Xây dựng báo cáo nghiên cứu khả thi, hỗ trợ tìm kiếm các nguồn tài chính dự án.
– Tư vấn và hỗ trợ cổ phần hóa doanh nghiệp, tái cơ cấu công ty, hợp nhất, sát nhập, mua và bán doanh nghiệp, doanh nghiệp chuyển nhượng vốn…
* Thực hiện các hoạt động tranh tụng:
– Đại diện cho khách hàng giải quyết các tranh chấp dân sự, hình sự, kinh tế, thương mại.

** BIỂU MẪU CÁC LOẠI PHÍ

I.1. ĐỐI VỚI NHÀ Ở VÀ ĐẤT Ở:

I.1.1. Trường hợp cập nhật thông tin của bên mua vào chủ quyền (không cấp đổi ra chủ quyền mới)

  • Đối với Giấy hồng cấp theo NĐ 61/CP, Giấy đỏ NĐ 181 , Giấy hồng NĐ 90, có bản vẽ đi kèm chủ quyền:
Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long , Vĩnh Hòa . 7.000.000 45
Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng. 8.000.000 60
  • Đối với Giấy hồng NĐ 88 , có bản vẽ đi kèm chủ quyền:
Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)

Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long , Vĩnh Hòa .

7.000.000 35

Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng.

8.000.000 45

Ghi chú: Không phải tất cả các trường hợp đều được Phòng TNMT Phường chấp nhận cho cập nhật, do đó , việc cập nhật thông tin của bên mua vào chủ quyền có trường hợp phải theo Nhà nước quy định.

I.1.2. Trường hợp Sang tên kết hợp cấp đổi chủ quyền
* Đối với Giấy hồng cấp theo NĐ 61/CP, Giấy đỏ NĐ 181 .

Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Công chứng + Đóng thuế Cấp đổi
Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long , Vĩnh Hòa . 7.000.000 10 8.000.000 45
Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng. 8.000.000 03 8.000.000 65

Đối với Giấy hồng NĐ 90, có bản vẽ đi kèm chủ quyền:

Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Công chứng + Đóng thuế Cấp đổi
Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long , Vĩnh Hòa . 7.000.000 10 8.000.000 45
Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng. 8.000.000 03 8.000.000 65

* Đối với Giấy hồng NĐ 88, có bản vẽ đi kèm chủ quyền:

Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long , Vĩnh Hòa . 7.000.000 45
Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng. 8.000.000 60

I.1.3. Đối với các loại giấy chủ quyền nhà (Giấy mềm, Giấy trắng) như: Giấy phép chuyển dịch nhà, giấy phép công nhận quyền sỡ hữu nhà, giấy phép hợp thức hóa quyền sử dụng nhà ở, giấy phép mua bán nhà….

Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Công chứng + Đóng thuế Cấp đổi
Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Phí Thời gian dự kiến
(tháng)
Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long , Vĩnh Hòa . 7.000.000 10 16.000.000 3.5
Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng. 8.000.000 17 20.000.000 4.0

Lưu ý: Nếu hồ sơ đặc biệt hoặc phức tạp. Công ty sẽ thỏa thuận mức phí với khách hàng.

I.2. ĐỐI VỚI ĐẤT TRỐNG (KHÔNG CÓ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐẤT):
Chỉ thực hiện đối với loại đất thổ cư

Diện tích Phí dịch vụ
Sang tên(cập nhật) + kết hợp cấp đổi
<200m2 7.000.000 8.000.000
200 – 1.000 m2 12.000.000 8.000.000
>1.000 m2 17.000.000 8.000.000

* Trường hợp cập nhật thông tin của bên mua vào chủ quyền (không cấp đổi ra chủ quyền mới ) thời gian như sau: Đối với Giấy đỏ NĐ 181, Giấy hồng NĐ 88, có bản vẽ đi kèm chủ quyền.

Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long , Vĩnh Hòa . 45
Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng. 60

Ghi chú: Không phải tất cả các trường hợp đều được Phòng TNMT Phường chấp nhận cho cập nhật, do đó , việc cập nhật thông tin của bên mua vào chủ quyền có trường hợp phải theo Nhà nước quy định.

  • Trường hợp cấp đổi ra chủ quyền mới : Đối với Giấy đỏ NĐ 181 , Giấy hồng NĐ 88, có bản vẽ đi kèm chủ quyền.
Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Công chứng + Đóng thuế
Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Cấp đổi
Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long , Vĩnh Hòa . 10 45
Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng. 03 65

 

II. KHÁCH HÀNG LÀ CÔNG TY

II.1. ĐỐI VỚI NHÀ Ở VÀ ĐẤT Ở:
II.1.1. Trường hợp cập nhật thông tin của bên mua vào chủ quyền (không cấp đổi ra chủ quyền mới ): 
* Đối với Giấy hồng cấp theo  NĐ 61/CP , Giấy đỏ NĐ181 ,Giấy hồng NĐ 90, Giấy hồng NĐ88, có bản vẽ đi kèm chủ quyền.

Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Tất cả các Phường/ xã 12.000.000 70

Ghi chú: Không phải tất cả các trường hợp đều được Phòng TNMT Phường chấp nhận cho cập nhật, do đó , việc cập nhật thông tin của bên mua vào chủ quyền có trường hợp phải theo Nhà nước quy định.
– Trường hợp bên bán là Công ty: Thời gian khách hàng khai thuế thu nhập doanh nghiệp không tính vào thời gian trên.

II.1.2. Trường hợp sang tên kết hợp cấp đổi chủ quyền:

Đối với Giấy hồng cấp theo  NĐ 61/CP , Giấy đỏ NĐ181 ,Giấy hồng NĐ 90, có bản vẽ đi kèm chủ quyền.

Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Công chứng + Đóng thuế Cấp đổi
Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Tất cả các Phường/ xã 12.000.000 10 8.000.000 85
  • Đối với Giấy hồng NĐ 88, có bản vẽ đi kèm chủ quyền
Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Mức phí/ hồ sơ đã bao gồm VAT (Đồng) Thời gian dự kiến
(tháng)
Tất cả các Phường/ xã 12.000.000 70

Ghi chú: Trường hợp bên bán là Công ty: Thời gian khách hàng khai thuế thu nhập doanh nghiệp không tính vào thời gian trên.

II.2. ĐỐI VỚI ĐẤT TRỐNG ( KHÔNG CÓ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐẤT)
Chỉ thực hiện đối với loại đất thổ cư

  • Trường hợp cập nhật thông tin của bên mua vào chủ quyền (không cấp đổi ra chủ quyền mới ):
Diện tích Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
<200m2 10.000.000 70
200 – 1.000 m2 15.000.000 70
>1.000 m2 17.000.000 70

Ghi chú: Không phải tất cả các trường hợp đều được Phòng TNMT Phường chấp nhận cho cập nhật, do đó , việc cập nhật thông tin của bên mua vào chủ quyền có trường hợp phải theo Nhà nước quy định.

  • Trường hợp cấp đổi ra chủ quyền mới
Hồ sơ thuộc Phường/ Xã Công chứng + Đóng thuế Cấp đổi
Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Phí Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
<200m2 10.000.000 07 8.000.000 85
200 – 1.000 m2 15.000.000 10 8.000.000 85
>1.000 m2 17.000.000 10 8.000.000 85

 

III. CÁC DỊCH VỤ KHÁC

Dịch vụ Mức phí/ hồ sơ đã bao gồm VAT (đồng) Thời gian dự kiến
(Ngày làm việc)
Trích lục (Trước bạ, bản vẽ, HĐMB..) 3.000.000/ loại giấy tờ <= 10
Cam kết tài sản riêng 3.000.000/ hồ sơ 01
Hủy HĐ chuyển nhượng/ mua bán 3.500.000/ hồ sơ 01
Xóa thế chấp 3.000.000/ hồ sơ <=07
Công chứng Hợp đồng thuê (Đối với cá nhân) 3.500.000/ hồ sơ 03
Công chứng Hợp đồng thuê (Đối với công ty) 4.500.000/ hồ sơ 03
Dịch vụ giữ hộ bản chính giấy tờ nhà đất 3.000.000/ hồ sơ 30

Lưu ý :

  • Phí dịch vụ trên không bao gồm chi phí bản vẽ, chi  phí kiểm tra bản vẽ, các khoản thuế, và lệ phí hành chánh (Lệ phí công chứng, Phí đăng bộ, Phí thẩm định hồ sơ).
  • Thời gian thực hiện trên không bao gồm thời gian bổ sung, điều chỉnh giấy tờ, đo vẽ và kiểm tra bản vẽ (thời gian dự kiến 1->2.5 tháng),..
  • Trường hợp miễn thuế thu nhập cá nhân, khách hàng phải trực tiếp lên chi cục thuế phường để làm việc, thời gian có thể sẽ kéo dài hơn do phía cơ quan thuế xem xét hồ sơ.
  • Thời gian trên tính từ ngày khách hàng cung cấp đầy đủ giấy tờ.
  • Trường hợp nhà đất giao dịch có yếu tố nước ngoài hoặc có nhiều đồng thừa kế, phí dịch vụ sẽ thỏa thuận với khách hàng.
  • Trường hợp sau 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng dịch vụ, khách hàng 02 bên (Bên mua và bên bán) chưa tiến hành thủ tục sang tên, hoặc sau 30 ngày kể từ ngày hoàn tất hồ sơ, khách hàng chưa lên nhận giấy tờ, Công ty sẽ thu phí giữ hộ giấy tờ với mực phí 1.00.000 đ/ tháng
  • Trong tất cả các trường hợp sang tên cấp đổi chủ quyền, nếu nhà nước thay đổi quy trình thì Công ty sẽ thỏa thuận mức phí với khách hàng.
  • Trường hợp nhà đất giao dịch giá trị >= 10.000.000.000 đ( Mười tỷ đồng), hồ sơ sang tên cập nhật thông tin bên mua vào chủ quyền ( không cấp đổi ra chủ quyền mới), phí dịch vụ thu như sau:
Giá giao dịch Phí dịch vụ
Từ 10 tỷ đến dưới 15 tỷ 9.500.000
Từ 15 tỷ đến dưới 20 tỷ 12.000.000
Từ 20 tỷ đến dưới 25 tỷ 14.500.000
Từ 25 tỷ đến dưới 30 tỷ 17.000.000
Từ 30 tỷ đến dưới 40 tỷ 19.500.000
Từ 40 tỷ trở lên 22.000.000

Đây là khung giá cơ bản, nếu hồ sơ đặc biệt hoặc phức tạp mức phí trên có thể điều chỉnh, Công ty sẽ thỏa thuận mức phí với khách hàng

 

PHỤC LỤC 1

QUY ĐỊNH MỨC THU TIỀN DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN

STT Giá trị tài sản Tỉ lệ %

1

< 200 0.400%
2 200    –    250 0.388%
3 250    –    300 0.376%
4 300    –    350 0.364%
5 350    –    400 0.352%
6 400    –    450 0.340%
7 450    –    500 0.328%
8 500    –    600 0.312%
9 600    –    700 0.296%
10 700    –    800 0.280%
11 800    –    900 0.264%
12 900    –   1000 0.248%
13 1000   –   1200 0.240%
14 1200   –   1400 0.232%
15 1400   –   1600 0.224%
16 1600   –   1800 0.216%
17 1800   –   2000 0.208%
18 2000   –   2400 0.204%
19 2400   –   2800 0.200%
20 2800   –   3200 0.196%
21 3200   –   3600 0.192%
22 3600   –   4000 0.188%
23 4000   –   4400 0.184%
24 4400   –   4800 0.180%
25 4800   –   5200 0.176%
26 5200   –   5600 0.172%
27 5600   –   6000 0.168%
28 6000   –   6500 0.166%
29 6500   –   7000 0.163%
30 7000   –   7500 0.201%
31 7500   –   8000 0.161%
32 8000   –   8500 0.156%
33 8500   –   9000 0.154%
34 9000   –   9500 0.151%
35 9500   –   10000 0.149%
36 10000   –   11000 0.147%
37 11000   –   12000 0.146%
38 12000   –   13000 0.144%
39 13000   –   14000 0.142%
40 14000   –   15000 0.176%
41 15000   –   16000 0.141%
42 16000   –   17000 0.138%
43 17000   –   18000 0.136%
STT Giá trị tài sản Tỉ lệ %
44 18,000 –    19,000 0.134%
45 19,000 –    20,000 0.133%
46 20,000 –    21,000 0.131%
47 21,000 –    22,000 0.130%
48 22,000 –    23,000 0.128%
49 23,000 –    24,000 0.126%
50 24,000 –    25,000 0.125%
51 25,000 –    26,000 0.123%
52 26,000 –    27,000 0.152%
53 27,000 –    28,000 0.122%
54 28,000 –    29,000 0.118%
55 29,000 –    30,000 0.119%
56 30,000 –    31,000 0.115%
57 31,000 –    32,000 0.114%
58 32,000 –    33,000 0.112%
59 33,000 –    34,000 0.110%
60 34,000 –    35,000 0.136%
61 35,000 –    36,000 0.109%
62 36,000 –    37,000 0.132%
63 37,000 –    38,000 0.106%
64 38,000 –    39,000 0.102%
65 39,000 –    40,000 0.101%
66 40,000 –    41,000 0.100%
67 41,000 –    42,000 0.098%
68 42,000 –    43,000 0.096%
69 43,000 –    44,000 0.118%
70 44,000 –    45,000 0.094%
71 45,000 –    46,000 0.114%
72 46,000 –    47,000 0.091%
73 47,000 –    48,000 0.088%
74 48,000 –    49,000 0.105%
75 49,000 –    50,000 0.084%
76 50,000 –    60,000 0.076%
77 60,000 –    70,000 0.072%
78 70,000 –    80,000 0.068%
79 80,000 –    90,000 0.064%
80 90,000 –   100,000 0.060%
81 100,000 –   150,000 0.056%
82 150,000 –   200,000 0.052%
83 200,000 –   250,000 0.048%
84 250,000 –   300,000 0.044%
85 300,000 –   350,000 0.040%
86 >350,000 Thỏa thuận

Ngoài ra, đối với những tài sản có tính chất đặc biệt phức tạp, mức phí dịch vụ thẩm định giá sẽ được thoả thuận riêng giữa 2 bên.

 

 

TOP